紫 nghĩa là gì
zǐHán Việt: TÍA
màu tím
Nghĩa
zǐHSK 5Hán Việt: TÍA
- màu tím
- màu tía
Tiếng Anh: purple; violet
Chữ thành phần
Từ ghép với 紫
- 紫外zǐ wài tia cực tím
- 紫斑zǐ bān vết bầm
- 紫晶zǐ jīng thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
- 紫杉zǐ shān cây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata)
- 紫檀zǐ tán gỗ tử đàn
- 紫气zǐ qì mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)
- 紫砂zǐ shā một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm
- 紫竹zǐ zhú trúc đen (Phyllostachys nigra)
- 紫胀zǐ zhàng bị đỏ và sưng
- 紫色zǐ sè màu tím; màu violet (màu sắc)
- 紫草zǐ cǎo cây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím; arnebia (chi thực vật trong họ Boraginaceae)
- 紫荆zǐ jīng cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)
- 紫菀zǐ wǎn (thực vật) cúc tần (Aster tataricus)
- 紫菜zǐ cài rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
- 紫薇zǐ wēi cây tử vy
- 紫藤zǐ téng cây tử đằng
- 紫苏zǐ sū cây tía tô; Perilla frutescens
- 紫袍zǐ páo áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại
- 紫貂zǐ diāo chồn zibelin (Martes zibellina)
- 紫金Zǐ jīn huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông