绕繞 · 遶 nghĩa là gì
ràoHán Việt: NHIỄU
quấn
Nghĩa (2 cách đọc)
ràoHSK 5Hán Việt: NHIỄUPhổ biến #3312
- quấn
- cuộn (chỉ)
- xoay quanh
- xoắn chuyển
- di chuyển xung quanh
- đi vòng (chướng ngại)
- đi vòng qua
- đi đường vòng
- làm rối
- làm bối rối
Tiếng Anh: to wind; to coil (thread); to rotate around; to spiral; to move around; to go round (an obstacle)
ràoHSK 5Hán Việt: NHIỄUPhổ biến #3312
- biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh
- quay vòng
- di chuyển xung quanh
- đi vòng qua (một chướng ngại)
- đi vòng
- tránh đường vòng
Tiếng Anh: variant of 繞|绕[rao4], to rotate around; to spiral; to move around; to go round (an obstacle); to by-pass; to make a detour