绞絞 nghĩa là gì
jiǎoHán Việt: GIẢO
vặn (sợi thành chỉ)
Nghĩa
jiǎoHSK 7Hán Việt: GIẢO
- vặn (sợi thành chỉ)
- làm rối
- vắt
- thắt cổ
- xoay
- quấn
- lượng từ cho cuộn sợi
Tiếng Anh: to twist (strands into a thread); to entangle; to wring; to hang (by the neck); to turn; to wind
Chữ thành phần
Từ ghép với 绞
- 绞刀jiǎo dāo dao doa
- 绞刑jiǎo xíng hành hình bằng cách treo cổ
- 绞扭jiǎo niǔ vắt
- 绞架jiǎo jià giá treo cổ; giàn giáo tử
- 绞死jiǎo sǐ treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo); bóp cổ
- 绞杀jiǎo shā giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ; (nghĩa bóng) làm tiêu tan
- 绞痛jiǎo tòng đau nhói; chuột rút; đau quặn
- 绞盘jiǎo pán tời kéo
- 绞索jiǎo suǒ thòng lọng để treo cổ tội phạm
- 绞缢jiǎo yì bị treo cổ; tự treo cổ
- 绞肉jiǎo ròu thịt xay
- 绞车jiǎo chē tời; quay tời
- 绞刑架jiǎo xíng jià giá treo cổ; cột treo
- 绞肉机jiǎo ròu jī máy xay thịt
- 绞股蓝jiǎo gǔ lán giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)
- 绞脑汁jiǎo nǎo zhī vắt óc suy nghĩ
- 绞尽脑汁jiǎo jìn nǎo zhī vắt óc suy nghĩ