腺 nghĩa là gì
xiàn
tuyến
Nghĩa
xiànHSK 7
- tuyến
Tiếng Anh: gland
Chữ thành phần
Từ ghép với 腺
- 腺样xiàn yàng tuyến adenoid; amidan hầu
- 腺毛xiàn máo (thực vật) lông tuyến
- 腺病xiàn bìng chứng bệnh tuyến
- 腺癌xiàn ái ung thư tuyến
- 腺苷xiàn gān adenosine
- 腺体xiàn tǐ tuyến
- 腺嘌呤xiàn piào lìng adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA)
- 腺垂体xiàn chuí tǐ tuyến yên
- 腺病毒xiàn bìng dú adenovirus
- 腺鼠疫xiàn shǔ yì bệnh dịch hạch thể hạch
- 腺嘌呤核苷三磷酸xiàn piào lìng hé gān sān lín suān adenosine triphosphate (ATP)