腾騰 nghĩa là gì
téng
(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên
Nghĩa
téngHSK 7
- (hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên
- (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng
- dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống
- (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)
Tiếng Anh: (bound form) to gallop; to prance; (bound form) to soar; to hover; to make room; to clear out; to vacate; (verb suffix indicating repeated action)
Chữ thành phần
Từ ghép với 腾
- 腾出téng chū dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)
- 腾挪téng nuó di chuyển; dịch chuyển; tránh đường
- 腾冲Téng chōng huyện Tengchong ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
- 腾空téng kōng bay lên; vươn cao lên không trung
- 腾讯Téng xùn xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司[Teng2 xun4 Kong4 gu3 You3 xian4 Gong1 si1]
- 腾越téng yuè nhảy qua; vượt qua; bay vượt qua
- 腾飞téng fēi nghĩa đen: bay lên nhanh chóng; nghĩa bóng: tiến bộ nhanh; phát triển nhanh (tình huống)
- 腾腾téng téng bốc hơi; nảy lửa
- 腾骧téng xiāng (văn học) phi nước đại; lao về phía trước
- 腾出手téng chū shǒu rảnh tay (để làm việc khác)
- 腾冲县Téng chōng xiàn huyện Tengchong ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
- 腾格里沙漠Téng gé lǐ Shā mò Sa mạc Tengger
- 腾讯控股有限公司Téng xùn Kòng gǔ Yǒu xiàn Gōng sī Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)