自然 nghĩa là gì
zì ránHán Việt: TỰ NHIÊN
tự nhiên
Nghĩa
zì ránHSK 3Hán Việt: TỰ NHIÊNPhổ biến #929
- tự nhiên
- một cách tự nhiên
Tiếng Anh: nature; natural; naturally
Chữ thành phần
Từ ghép với 自然
- 自然而然zì rán ér rán một cách không chủ ý; tự động
- 自然界zì rán jiè thiên nhiên; thế giới tự nhiên
- 自然人zì rán rén cá nhân tự nhiên (luật); xem thêm 法人[fa3 ren2]
- 自然史zì rán shǐ lịch sử tự nhiên (tức là thực vật học và động vật học)
- 自然层zì rán céng tầng tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)
- 自然卷zì rán juǎn tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên
- 自然数zì rán shù số tự nhiên
- 自然段zì rán duàn đoạn văn
- 自然法zì rán fǎ luật tự nhiên
- 自然醒zì rán xǐng thức dậy tự nhiên (không cần báo thức)
- 自然铜zì rán tóng đồng tự nhiên; chalcopyrit; đồng sắt sulfide CuFeS2
- 自然主义zì rán zhǔ yì chủ nghĩa tự nhiên (triết học)
- 自然之友Zì rán zhī Yǒu Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)
- 自然拼读zì rán pīn dú phương pháp dạy đọc ghép âm (phonics)
- 自然数集zì rán shù jí tập hợp số tự nhiên (toán)
- 自然条件zì rán tiáo jiàn điều kiện tự nhiên
- 自然灾害zì rán zāi hài thiên tai
- 自然现象zì rán xiàn xiàng hiện tượng tự nhiên
- 自然疗法zì rán liáo fǎ liệu pháp tự nhiên
- 自然发音zì rán fā yīn phát âm tự nhiên (Đài Loan)