良 nghĩa là gì
liángHán Việt: LƯƠNG
tốt
Nghĩa
liángHSK 7Hán Việt: LƯƠNG
- tốt
- rất
- rất nhiều
Tiếng Anh: good; very; very much
Chữ thành phần
Từ ghép với 良
- 良好liáng hǎo tốt; thuận lợi; tốt đẹp
- 良心liáng xīn lương tâm
- 良性liáng xìng tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp
- 良久liáng jiǔ một lúc lâu; một thời gian dài
- 良人liáng rén chồng (cổ)
- 良伴liáng bàn bạn đồng hành tốt
- 良友liáng yǒu bạn tốt; bạn đồng hành
- 良吉liáng jí ngày may mắn; ngày tốt lành
- 良善liáng shàn tốt
- 良图liáng tú kế hoạch tốt; chiến lược đúng; dành thời gian đưa ra quyết định đúng đắn
- 良多liáng duō đáng kể; nhiều; khá nhiều
- 良家liáng jiā gia đình kiểu mẫu; gia đình tốt
- 良庆Liáng qìng Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
- 良方liáng fāng thuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt
- 良材liáng cái gỗ tốt; vật liệu tốt; bóng gió người tài
- 良桐liáng tóng cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)
- 良机liáng jī một cơ hội tốt; một cơ hội vàng
- 良民liáng mín người tốt; người dân bình thường (tức không phải tầng lớp thấp nhất)
- 良渚Liáng zhǔ Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
- 良港liáng gǎng cảng tốt