获獲 · 穫 nghĩa là gì
huòHán Việt: HOẠCH
(văn học) bắt; thu giữ
Nghĩa (2 cách đọc)
huòHSK 4Hán Việt: HOẠCHPhổ biến #2683
- (văn học) bắt; thu giữ
- (văn học) nhận được; đạt được; giành được
Tiếng Anh: (literary) to catch; to capture; (literary) to get; to obtain; to win
huòHSK 4Hán Việt: HOẠCHPhổ biến #2683
- (hình thức kết hợp) gặt hái; thu hoạch
Tiếng Anh: (bound form) to reap; to harvest