行动行動 nghĩa là gì
xíng dòngHán Việt: HÀNG ĐỘNG
hoạt động
Nghĩa
xíng dòngHSK 2Hán Việt: HÀNG ĐỘNGPhổ biến #666
- hoạt động
- hành động
- LT:個|个[ge4]
- di chuyển
- di động
Tiếng Anh: operation; action; CL:個|个[ge4]; to move about; mobile
Chữ thành phần
Từ ghép với 行动
- 行动值xíng dòng zhí (trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động); (Đài Loan) mức độ hành động (mức độ tập trung của chất độc hại cần hành động khắc phục)
- 行动剧xíng dòng jù (Đài Loan) kịch đường phố (đặc biệt là hình thức biểu đạt chính trị)
- 行动不便xíng dòng bù biàn khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại
- 行动主义xíng dòng zhǔ yì chủ nghĩa hành động
- 行动方案xíng dòng fāng àn chương trình hành động
- 行动纲领