计时計時 nghĩa là gì
jì shíHán Việt: KỂ THÌ
đo thời gian
Nghĩa
jì shíHSK 7Hán Việt: KỂ THÌ
- đo thời gian
- bấm giờ
- tính theo thời gian
Tiếng Anh: to measure time; to time; to reckon by time
Chữ thành phần
Từ ghép với 计时
- 计时器jì shí qì đồng hồ bấm giờ
- 计时法jì shí fǎ cách tính thời gian
- 计时赛jì shí sài cuộc đua tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; cuộc thi đấu với thời gian
- 计时工资jì shí gōng zī trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 計件工資|计件工资[ji4 jian4 gong1 zi1])
- 计时收费jì shí shōu fèi tính phí theo thời gian
- 计时比赛jì shí bǐ sài cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
- 计时测验jì shí cè yàn cuộc thử nghiệm tính giờ
- 计时炸弹jì shí zhà dàn bom hẹn giờ