让讓 nghĩa là gì
ràngHán Việt: NHƯỜNG
nhường
Nghĩa
ràngHSK 2Hán Việt: NHƯỜNGPhổ biến #54
- nhường
- cho phép
- để ai đó làm gì
- bảo ai đó làm gì
- khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.)
- bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被[bei4])
Tiếng Anh: to yield; to permit; to let sb do sth; to have sb do sth; to make sb (feel sad etc); by (indicates the agent in a passive clause, like 被[bei4])