负負 nghĩa là gì
fùHán Việt: PHỤ
mang
Nghĩa
fùHSK 6Hán Việt: PHỤPhổ biến #2403
- mang
- cõng
- quay lưng
- bị đánh bại
- phủ định (toán học, v.v.)
Tiếng Anh: to bear; to carry (on one's back); to turn one's back on; to be defeated; negative (math. etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 负
- 负责fù zé chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
- 负担fù dān gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng
- 负责人fù zé rén người phụ trách
- 负面fù miàn tiêu cực; mặt tiêu cực
- 负有fù yǒu chịu trách nhiệm
- 负值fù zhí giá trị âm (toán)
- 负债fù zhài mắc nợ; chịu nợ; khoản nợ (tài chính)
- 负伤fù shāng bị thương; chịu bị thương
- 负分fù fēn điểm âm; trừ (trong điểm số, như A-)
- 负向fù xiàng tiêu cực (phản hồi, cảm xúc, v.v.)
- 负压fù yā hút; áp suất âm
- 负心fù xīn vô ơn; vô tâm; không chung thủy với tình yêu của mình
- 负数fù shù số âm
- 负方fù fāng bên thua cuộc
- 负极fù jí cực âm; cực âm (trong pin)
- 负气fù qì hờn dỗi; bực bội; cáu kỉnh
- 负片fù piàn âm bản (trong nhiếp ảnh)
- 负疚fù jiù (văn học) cảm thấy có lỗi; cảm thấy tội lỗi
- 负累fù lěi liên lụy; dính líu
- 负累fù lèi gánh nặng