赛賽 nghĩa là gì
sài
thi đấu
Nghĩa
sàiHSK 6Phổ biến #1181
- thi đấu
- cuộc thi
- trận đấu
- vượt qua
- tốt hơn
- ưu việt
- xuất sắc
Tiếng Anh: to compete; competition; match; to surpass; better than; superior to
Chữ thành phần
Từ ghép với 赛
- 赛场sài chǎng trường đua; sân (thi đấu điền kinh)
- 赛车sài chē đua ô tô; đua xe đạp; xe đua
- 赛跑sài pǎo chạy đua; thi chạy
- 赛事sài shì cuộc thi (ví dụ: thể thao)
- 赛博sài bó (từ mượn) cyber-
- 赛季sài jì mùa giải (thể thao)
- 赛扬Sài yáng Celeron (một chip của Intel)
- 赛会sài huì cuộc rước tôn giáo; triển lãm
- 赛段sài duàn giai đoạn của một cuộc thi
- 赛特Sài tè Seth (tên)
- 赛程sài chéng lịch thi đấu; quá trình của một cuộc đua
- 赛罕Sài hǎn Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
- 赛船sài chuán đua thuyền; thuyền đua
- 赛艇sài tǐng đua thuyền; thuyền đua; môn rowing
- 赛道sài dào đường đua
- 赛马sài mǎ đua ngựa; môn đua ngựa
- 赛点sài diǎn điểm quyết định (quần vợt, v.v.)
- 赛先生Sài xiān sheng "Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1 sheng5]
- 赛力斯Sài lì sī Seres, thương hiệu xe điện Trung Quốc
- 赛因斯sài yīn sī khoa học (từ mượn)