超 nghĩa là gì
chāoHán Việt: SIÊU
vượt quá
Nghĩa
chāoHSK 6Hán Việt: SIÊUPhổ biến #647
- vượt quá
- vượt mặt
- vượt trội
- siêu việt
- vượt qua
- băng qua
- siêu-
Tiếng Anh: to exceed; to overtake; to surpass; to transcend; to pass; to cross
Chữ thành phần
Từ ghép với 超
- 超过chāo guò vượt qua; vượt quá; vượt trội
- 超市chāo shì siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]); LT:家[jia1]
- 超级chāo jí siêu-; cực-; siêu cấp-
- 超越chāo yuè vượt qua; vượt quá; siêu việt
- 超出chāo chū vượt quá; vượt ra ngoài; đi quá xa
- 超速chāo sù vượt quá tốc độ; chạy quá tốc độ; tốc độ cao
- 超标chāo biāo vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức
- 超前chāo qián đi trước thời đại; vượt qua người đi trước; dẫn đầu
- 超车chāo chē vượt xe khác
- 超人Chāo rén Siêu Nhân, siêu anh hùng truyện tranh
- 超人chāo rén siêu phàm; phi thường
- 超值chāo zhí đáng giá số tiền bỏ ra; giá trị tuyệt vời
- 超凡chāo fán khác thường; cực kỳ (tốt)
- 超升chāo shēng thăng hoa
- 超员chāo yuán quá tải người; quá biên chế
- 超售chāo shòu đặt trước quá số lượng
- 超商chāo shāng cửa hàng tiện lợi; siêu thị mini
- 超导chāo dǎo chất siêu dẫn; tính siêu dẫn (vật lý)
- 超常chāo cháng đặc biệt; cao hơn mức trung bình nhiều; siêu nhiên; huyền bí
- 超度chāo dù vượt qua; siêu thoát; làm lễ tôn giáo để giúp linh hồn tìm thấy bình an