踏 nghĩa là gì
tā · tàHán Việt: ĐẠP
xem 踏實|踏实[ta1 shi5]
Nghĩa (2 cách đọc)
tāHSK 6Hán Việt: ĐẠPPhổ biến #3442
- xem 踏實|踏实[ta1 shi5]
Tiếng Anh: see 踏實|踏实[ta1 shi5]
tàHSK 6Hán Việt: ĐẠPPhổ biến #3442
- dẫm
- đạp
- giẫm lên
- nhấn bàn đạp
- điều tra tại chỗ
Tiếng Anh: to tread; to stamp; to step on; to press a pedal; to investigate on the spot
Chữ thành phần
Từ ghép với 踏
- 踏实tā shi cơ sở vững chắc; ổn định; vững vàng
- 踏上tà shàng đặt chân lên; bước lên hoặc vào
- 踏勘tà kān đi kiểm tra (một địa điểm); tiến hành khảo sát thực địa
- 踏垫tà diàn thảm sàn; thảm phòng tắm; thảm xe hơi; thảm chùi chân
- 踏春tà chūn đi dạo ngắm cảnh vào mùa xuân
- 踏月tà yuè đi dạo dưới ánh trăng
- 踏板tà bǎn bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân
- 踏查tà chá điều tra tại chỗ
- 踏歌tà gē hát và múa; thuật ngữ chung cho múa vòng
- 踏步tà bù sải bước; di chuyển (tại chỗ); diễu hành đứng yên
- 踏看tà kàn điều tra tại chỗ
- 踏空tà kōng sẩy chân; (nhà đầu tư) không đầu tư trước khi giá tăng
- 踏袭tà xí mù quáng tuân theo
- 踏访tà fǎng thăm (một nơi)
- 踏足tà zú đặt chân đến (vùng đất lạ, v.v.); giẫm lên; (nghĩa bóng) bước vào (lĩnh vực mới)
- 踏车tà chē bàn đạp guồng; xe chạy bộ
- 踏进tà jìn đặt chân vào; dẫm (lên hoặc vào); đi vào
- 踏雪tà xuě đi dạo trong tuyết
- 踏青tà qīng nghĩa đen: dạo trên cỏ xanh; đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh); mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh Minh 清明, ngày 4-6 tháng Tư
- 踏板车tà bǎn chē xe tay ga, xe scooter