躲 nghĩa là gì
duǒ
trốn
Nghĩa
duǒHSK 5Phổ biến #2378
- trốn
- tránh né
- tránh
Tiếng Anh: to hide; to dodge; to avoid
Chữ thành phần
Từ ghép với 躲
- 躲避duǒ bì trốn; tránh né; lẩn tránh
- 躲藏duǒ cáng che giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu
- 躲债duǒ zhài trốn nợ
- 躲年duǒ nián tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì nhiều lý do: cảm thấy mệt mỏi với lễ hội, hoặc cho rằng mình tham dự sẽ không may mắn, hoặc, thời xưa, để tránh chủ nợ, vì theo phong tục phải trả nợ trước Tết, và khi sang năm mới, con nợ được hoãn)
- 躲懒duǒ lǎn trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ
- 躲穷duǒ qióng tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có
- 躲让duǒ ràng tránh sang một bên (cho xe đi qua); tránh đường; nhường đường
- 躲闪duǒ shǎn né tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)
- 躲开duǒ kāi tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)
- 躲难duǒ nàn lánh nạn; tìm nơi trú ẩn khỏi thảm họa
- 躲雨duǒ yǔ trú mưa
- 躲风duǒ fēng nghĩa đen: tránh gió; nghĩa bóng: giữ mình để tránh tình huống khó khăn; tránh rắc rối
- 躲不起duǒ bu qǐ không thể tránh; không thể trốn; không thể tránh khỏi
- 躲清闲duǒ qīng xián tránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi
- 躲猫猫duǒ māo māo trò chơi trốn tìm; trò ú òa
- 躲避球duǒ bì qiú bóng né
- 躲躲藏藏duǒ duǒ cáng cáng đang lẩn trốn
- 躲躲闪闪duǒ duǒ shǎn shǎn né tránh; lẩn tránh
- 躲过初一,躲不过十五duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]
- 躲得过初一,躲不过十五duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi; muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với nó