选選 nghĩa là gì
xuǎnHán Việt: TUYỂN
chọn
Nghĩa
xuǎnHSK 2Hán Việt: TUYỂNPhổ biến #590
- chọn
- lựa
- chọn lựa
- bầu
Tiếng Anh: to choose; to pick; to select; to elect
Chữ thành phần
Từ ghép với 选
- 选手xuǎn shǒu vận động viên; thí sinh
- 选择xuǎn zé chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế
- 选修xuǎn xiū (ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)
- 选举xuǎn jǔ bầu cử; cuộc bầu cử; LT:次[ci4],個|个[ge4]
- 选拔xuǎn bá tuyển chọn người xuất sắc nhất
- 选民xuǎn mín cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn
- 选项xuǎn xiàng tùy chọn; phương án; lựa chọn; chọn một dự án
- 选用xuǎn yòng chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng
- 选中xuǎn zhòng lựa chọn; chọn; quyết định
- 选入xuǎn rù được chọn (vào học); được bầu
- 选出xuǎn chū chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn
- 选区xuǎn qū khu bầu cử; đơn vị bầu cử
- 选取xuǎn qǔ lựa chọn
- 选召xuǎn zhào được chọn và gọi
- 选品xuǎn pǐn lựa chọn sản phẩm
- 选单xuǎn dān trình đơn (phần mềm)
- 选址xuǎn zhǐ chọn địa điểm phù hợp; địa điểm; vị trí
- 选士xuǎn shì những học giả xuất sắc được chọn (thời xưa); tinh hoa
- 选定xuǎn dìng lựa chọn; chọn; chốt
- 选情xuǎn qíng tình hình cuộc bầu cử; tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên