遮 nghĩa là gì
zhē
che đậy (khuyết điểm)
Nghĩa
zhēHSK 7
- che đậy (khuyết điểm)
- che chắn
- giấu
- ẩn
Tiếng Anh: to cover up (a shortcoming); to screen off; to hide; to conceal
Chữ thành phần
Từ ghép với 遮
- 遮盖zhē gài che giấu; che đậy (dấu vết)
- 遮挡zhē dǎng che chắn; che khỏi
- 遮住zhē zhù che (lại); chặn; ngăn cản
- 遮掩zhē yǎn che đậy; ngụy trang; che giấu (sự thật, v.v.)
- 遮断zhē duàn cắt đứt; làm gián đoạn; ngăn chặn truy cập
- 遮羞zhē xiū che đậy xấu hổ; bưng bít vụ bê bối
- 遮荫zhē yīn che bóng; phát âm Đài Loan [zhe1 yin4]
- 遮蔽zhē bì che phủ; che khuất; cản trở hoặc chặn
- 遮阴zhē yīn che bóng
- 遮阳zhē yáng che nắng
- 遮瑕膏zhē xiá gāo kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)
- 遮目鱼zhē mù yú cá măng (Chanos chanos)
- 遮羞布zhē xiū bù khố; (bóng) lá fig; LT:塊|块[kuai4]
- 遮护板zhē hù bǎn tấm chắn; tấm bảo vệ
- 遮阳板zhē yáng bǎn tấm che nắng; tấm chắn nắng
- 遮天蔽日zhē tiān bì rì nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao
- 遮遮掩掩zhē zhē yǎn yǎn bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)
- 遮风避雨zhē fēng bì yǔ che chở khỏi gió mưa; tránh khỏi thời tiết khắc nghiệt