酷 nghĩa là gì
kùHán Việt: KHỐC
tàn nhẫn
Nghĩa
kùHSK 6Hán Việt: KHỐCPhổ biến #2111
- tàn nhẫn
- mạnh (ví dụ: rượu)
- (từ mượn) ngầu
- thời thượng
Tiếng Anh: ruthless; strong (e.g. of wine); (loanword) cool; hip
Chữ thành phần
Từ ghép với 酷
- 酷似kù sì cực kỳ giống
- 酷儿kù ér queer (người có khác biệt về giới tính)
- 酷刑kù xíng tàn bạo; tra tấn
- 酷爱kù ài đam mê; yêu thích
- 酷毙kù bì (tiếng lóng) tuyệt vời; ngầu; đỉnh
- 酷暑kù shǔ nóng bức khắc nghiệt; thời tiết cực kỳ nóng
- 酷派Kù pài Công ty Coolpad Group Ltd, công ty Trung Quốc
- 酷炫kù xuàn (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời
- 酷烈kù liè mãnh liệt; tàn khốc; dữ dội
- 酷热kù rè nóng như thiêu đốt
- 酷肖kù xiào cực kỳ giống
- 酷鹏kù péng phiếu giảm giá (từ mượn)
- 酷斯拉Kù sī lā Godzilla (tiếng Nhật ゴジラ Gojira); xem thêm 哥斯拉[Ge1 si1 la1]
- 酷刑折磨kù xíng zhé mó tra tấn và đối xử tàn nhẫn