重 nghĩa là gì
chóng · zhòngHán Việt: TRỌNG
lặp lại
Nghĩa (2 cách đọc)
chóngHSK 1Hán Việt: TRỌNGPhổ biến #608
- lặp lại
- sự lặp lại
- lần nữa
- tái-
- lượng từ: tầng
Tiếng Anh: to repeat; repetition; again; re-; classifier: layer
zhòngHSK 1Hán Việt: TRỌNGPhổ biến #608
- nặng
- nghiêm trọng
- coi trọng
Tiếng Anh: heavy; serious; to attach importance to
Chữ thành phần
Từ ghép với 重
- 重要zhòng yào quan trọng; đáng kể; chính yếu
- 重新chóng xīn lại; một lần nữa; tái-
- 重点chóng diǎn kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại
- 重点zhòng diǎn điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào
- 重复chóng fù lặp lại; sao chép; LT:個|个[ge4]
- 重复chóng fù biến thể của 重複|重复[chong2 fu4]