钉釘 nghĩa là gì
dīng · dìngHán Việt: ĐINH
cái đinh
Nghĩa (2 cách đọc)
dīngHSK 7Hán Việt: ĐINH
- cái đinh
- theo sát
- giục ai đó (làm gì đó)
- biến thể của 盯[ding1]
Tiếng Anh: nail; to follow closely; to keep at sb (to do sth); variant of 盯[ding1]
dìngHSK 7Hán Việt: ĐINH
- ghép vật lại bằng cách cố định tại một hoặc nhiều điểm
- đóng đinh
- ghim
- kẹp giấy
- khâu vào
Tiếng Anh: to join things together by fixing them in place at one or more points; to nail; to pin; to staple; to sew on