铜銅 nghĩa là gì
tóngHán Việt: ĐỒNG
đồng (hóa học)
Nghĩa
tóngHSK 7Hán Việt: ĐỒNGPhổ biến #4916
- đồng (hóa học)
- xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]
- LT:塊|块[kuai4]
Tiếng Anh: copper (chemistry); see also 紅銅|红铜[hong2 tong2]; CL:塊|块[kuai4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 铜
- 铜牌tóng pái huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; LT:枚[mei2]
- 铜矿tóng kuàng mỏ đồng; quặng đồng
- 铜仁Tóng rén Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
- 铜像tóng xiàng tượng đồng; LT:座[zuo4]
- 铜匠tóng jiang thợ đồng
- 铜器tóng qì đồ đồng; đồ đồng thiếc
- 铜官Tóng guān Đồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
- 铜山Tóng shān huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
- 铜川Tóng chuān Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 铜板tóng bǎn đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)
- 铜梁Tóng liáng Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 铜环tóng huán vòng đồng; cái gõ cửa
- 铜管tóng guǎn nhạc cụ đồng (âm nhạc)
- 铜丝tóng sī dây đồng
- 铜绿tóng lǜ gỉ đồng
- 铜铃tóng líng chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc
- 铜锤tóng chuí chùy (vũ khí); (kinh kịch Trung Quốc) "tongchui" (vai mặt vẽ) (viết tắt của 銅錘花臉|铜锤花脸[tong2 chui2 hua1 lian3])
- 铜钱tóng qián đồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)
- 铜锈tóng xiù gỉ đồng
- 铜锣Tóng luó thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan