错錯 nghĩa là gì
Cuò · cuòHán Việt: THÓ
họ [Cuo4]
Nghĩa (2 cách đọc)
CuòHSK 1Hán Việt: THÓPhổ biến #531
- họ [Cuo4]
Tiếng Anh: surname Cuo
cuòHSK 1Hán Việt: THÓPhổ biến #531
- lỗi
- sai
- xấu
- đan xen
- phức tạp
- mài
- đánh bóng
- luân phiên
- so le
- lỡ
- để lỡ
- tránh né
- khảm vàng hoặc bạc
Tiếng Anh: mistake; wrong; bad; interlocking; complex; to grind
Chữ thành phần
Từ ghép với 错
- 错误cuò wù sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; LT:個|个[ge4]
- 错过cuò guò bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
- 错觉cuò jué nhầm lẫn; ảo giác; nhận thức sai
- 错位cuò wèi bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng; (y học) sai vị trí; (nghĩa bóng) sai lầm; lập dị
- 错综复杂cuò zōng fù zá rắc rối và phức tạp (thành ngữ)
- 错别字cuò bié zì chữ viết sai hoặc phát âm sai