面麪 · 麵 nghĩa là gì
miàn
mặt
Nghĩa (3 cách đọc)
miànHSK 2Phổ biến #604
- mặt
- bên
- bề mặt
- khía cạnh
- Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v.
Tiếng Anh: face; side; surface; aspect; top; classifier for objects with flat surfaces such as drums, mirrors, flags etc
miànHSK 2Phổ biến #604
- biến thể của 麵|面[mian4]
Tiếng Anh: variant of 麵|面[mian4]
miànHSK 2Phổ biến #604
- bột
- mì
- (thức ăn) mềm (không giòn)
- (tiếng lóng) (người) kém cỏi
- nhu nhược
Tiếng Anh: flour; noodles; (of food) soft (not crunchy); (slang) (of a person) ineffectual; spineless
Chữ thành phần
Từ ghép với 面
- 面包miàn bāo bánh mì; LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]
- 面条儿miàn tiáo r biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
- 面前miàn qián trước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của)
- 面对miàn duì đối mặt; đương đầu
- 面积miàn jī diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
- 面临miàn lín đối mặt với cái gì đó; đối diện với