题題 nghĩa là gì
Tí · tí
họ [Ti2]
Nghĩa (2 cách đọc)
TíHSK 2Phổ biến #2690
- họ [Ti2]
Tiếng Anh: surname Ti
tíHSK 2Phổ biến #2690
- chủ đề
- vấn đề thảo luận
- câu hỏi thi
- môn học
- đề lên
- nhắc đến
- LT:個|个[ge4],道[dao4]
Tiếng Anh: topic; problem for discussion; exam question; subject; to inscribe; to mention
Chữ thành phần
Từ ghép với 题
- 题目tí mù chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4])
- 题材tí cái đề tài
- 题名tí míng chữ ký; ký tên của một người
- 题字tí zì viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...); một dòng đề tặng
- 题写tí xiě tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)
- 题序tí xù viết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.); thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi; số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)