鹰鷹 nghĩa là gì
yīngHán Việt: ƯNG
đại bàng
Nghĩa
yīngHSK 7Hán Việt: ƯNG
- đại bàng
- diều hâu
- chim ưng
Tiếng Anh: general term for a bird of prey (eagle, hawk or falcon etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 鹰
- 鹰架yīng jià giàn giáo
- 鹰派yīng pài phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh
- 鹰潭Yīng tán Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
- 鹰犬yīng quǎn chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai
- 鹰雕yīng diāo biến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
- 鹰鸮yīng xiāo (loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
- 鹰鹃yīng juān (loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
- 鹰雕yīng diāo (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson
- 鹰嘴豆yīng zuǐ dòu đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo
- 鹰星云Yīng Xīng yún Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16
- 鹰潭市Yīng tán shì Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
- 鹰钩鼻yīng gōu bí mũi khoằm; mũi La Mã
- 鹰头狮yīng tóu shī quái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)
- 鹰嘴豆泥yīng zuǐ dòu ní món hummus
- 鹰击长空yīng jī cháng kōng đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
- 鹰架栈台yīng jià zhàn tái khung giàn giáo
- 鹰状星云Yīng zhuàng Xīng yún Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16
- 鹰嘴豆面粉yīng zuǐ dòu miàn fěn bột đậu gà
- 鹰手营子矿Yīng shǒu yíng zi kuàng quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
- 鹰爪翻子拳yīng zhuǎ fān zi quán Ying Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật