鼠 nghĩa là gì
shǔ
(hình thức kết hợp) chuột; con chuột
Nghĩa
shǔHSK 5Phổ biến #3241
- (hình thức kết hợp) chuột; con chuột
Tiếng Anh: (bound form) rat; mouse
Chữ thành phần
Từ ghép với 鼠
- 鼠标shǔ biāo chuột (máy tính)
- 鼠妇shǔ fù bọ mộc; bọ cuốn chiếu
- 鼠年shǔ nián năm Tý (ví dụ: 2008)
- 鼠疫shǔ yì bệnh dịch hạch
- 鼠窜shǔ cuàn chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
- 鼠胆shǔ dǎn nhát gan
- 鼠药shǔ yào thuốc diệt chuột
- 鼠蛛shǔ zhū nhện chuột (chi Missulena)
- 鼠蹊shǔ xī háng
- 鼠辈shǔ bèi kẻ đê tiện; người xấu
- 鼠尾草shǔ wěi cǎo cây xô thơm (Salvia officinalis)
- 鼠得克shǔ dé kè difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm)
- 鼠标器shǔ biāo qì chuột (máy tính)
- 鼠标垫shǔ biāo diàn miếng lót chuột
- 鼠海豚shǔ hǎi tún cá heo chuột
- 鼠疫杆菌shǔ yì gǎn jūn Yersinia pestis; vi khuẩn dịch hạch
- 鼠疫菌苗shǔ yì jūn miáo vắc-xin dịch hạch
- 鼠目寸光shǔ mù cùn guāng thiển cận
- 鼠肚鸡肠shǔ dù jī cháng hẹp hòi
- 鼠型斑疹伤寒shǔ xíng bān zhěn shāng hán bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột