丢丟 nghĩa là gì
diūHán Việt: ĐIÊU
mất
Nghĩa
diūHSK 5Hán Việt: ĐIÊUPhổ biến #1655
- mất
- để sang một bên
- ném
Tiếng Anh: to lose; to put aside; to throw
Chữ thành phần
Từ ghép với 丢
- 丢失diū shī mất; để thất lạc
- 丢掉diū diào mất; vứt đi; bỏ đi
- 丢人diū rén mất mặt
- 丢脸diū liǎn mất mặt; nhục nhã
- 丢弃diū qì vứt bỏ; từ bỏ
- 丢三落四diū sān là sì đãng trí; đầu óc trống rỗng
- 丢下diū xià bỏ rơi
- 丢丑diū chǒu mất mặt
- 丢包diū bāo (máy tính) mất gói; tụt gói tin
- 丢命diū mìng mất mạng
- 丢官diū guān (một quan chức) mất việc
- 丢手diū shǒu rửa tay gác kiếm; không còn liên quan đến việc gì
- 丢开diū kāi vứt bỏ hoặc gạt sang một bên; quên đi một lúc
- 丢魂diū hún mất tập trung
- 丢到家diū dào jiā mất (mặt) hoàn toàn
- 丢面子diū miàn zi mất mặt
- 丢饭碗diū fàn wǎn mất việc
- 丢人现眼diū rén xiàn yǎn làm mất mặt; là một nỗi nhục
- 丢乌纱帽diū wū shā mào nghĩa đen: mất mũ sa đen; bị cách chức khỏi một vị trí quan chức
- 丢眉丢眼diū méi diū yǎn nháy mắt với ai đó