井 nghĩa là gì
Jǐng · jǐngHán Việt: TỈNH
Tĩnh, một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
Nghĩa (2 cách đọc)
JǐngHSK 6Hán Việt: TỈNHPhổ biến #3630
- Tĩnh, một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
- họ [Jing3]
Tiếng Anh: Jing, one of the 28 constellations of Chinese astronomy; surname Jing
jǐngHSK 6Hán Việt: TỈNHPhổ biến #3630
- cái giếng
- LT:口[kou3]
- gọn gàng
- ngăn nắp
Tiếng Anh: a well; CL:口[kou3]; neat; orderly
Chữ thành phần
Từ ghép với 井
- 井上Jǐng shàng Inoue (họ người Nhật, phát âm "ii-no-uu-ê")
- 井下jǐng xià dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)
- 井井jǐng jǐng luôn ngăn nắp; có trật tự; có phương pháp
- 井口jǐng kǒu cửa vào mỏ
- 井喷jǐng pēn (dầu) phun trào; tăng vọt; phun mạnh
- 井然jǐng rán ngăn nắp, có phương pháp
- 井田jǐng tián chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại
- 井研Jǐng yán huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
- 井绳jǐng shéng dây kéo nước từ giếng
- 井盖jǐng gài nắp cống (trang trọng hơn, 窨井蓋|窨井盖[yin4 jing3 gai4])
- 井号jǐng hào dấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng; dấu số
- 井陉Jǐng xíng huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
- 井字棋jǐng zì qí tic-tac-toe
- 井冈山Jǐng gāng Shān Dãy núi Tĩnh Cương, ở vùng biên giới Giang Tây-Hồ Nam
- 井冈山Jǐng gāng shān Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây
- 井田制jǐng tián zhì chế độ tỉnh điền
- 井研县Jǐng yán xiàn huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
- 井陉矿Jǐng xíng kuàng quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
- 井陉县Jǐng xíng xiàn huyện Jingxing ở Shijiazhuang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
- 井井有条jǐng jǐng yǒu tiáo mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp