仇讎 · 讐 nghĩa là gì
Qiú · chóu · qiúHán Việt: CỪU
họ [Qiu2]
Nghĩa (5 cách đọc)
QiúHSK 7Hán Việt: CỪU
- họ [Qiu2]
Tiếng Anh: surname Qiu
chóuHSK 7Hán Việt: CỪU
- hận
- thù địch
- căm ghét
- kẻ thù
- địch thủ
- cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)
Tiếng Anh: hatred; animosity; enmity; foe; enemy; to feel animosity toward (the wealthy, foreigners etc)
qiúHSK 7Hán Việt: CỪU
- vợ chồng
- bạn đời
chóuHSK 7Hán Việt: CỪU
- biến thể của 仇[chou2]
Tiếng Anh: variant of 仇[chou2]
chóuHSK 7Hán Việt: CỪU
- biến thể của 仇[chou2]
Tiếng Anh: variant of 仇[chou2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 仇
- 仇恨chóu hèn ghét; thù hận; thù địch
- 仇人chóu rén kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình
- 仇外chóu wài cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại
- 仇家chóu jiā kẻ thù; địch
- 仇富chóu fù ghét người giàu
- 仇怨chóu yuàn hận thù và muốn trả thù
- 仇敌chóu dí kẻ thù
- 仇杀chóu shā giết để trả thù
- 仇视chóu shì xem ai đó như kẻ thù; căm ghét
- 仇雠chóu chóu (văn học) kẻ thù; địch
- 仇隙chóu xì mối thù hận; cuộc cãi vã gay gắt
- 仇恨罪chóu hèn zuì tội ác thù hận
- 仇外心理chóu wài xīn lǐ bài ngoại
- 仇恨罪行chóu hèn zuì xíng tội ác thù hận
- 仇人相见,分外眼红chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)