伤傷 nghĩa là gì
shāngHán Việt: THƯƠNG
làm bị thương
Nghĩa
shāngHSK 3Hán Việt: THƯƠNGPhổ biến #715
- làm bị thương
- vết thương
- thương tích
Tiếng Anh: to injure; injury; wound
Chữ thành phần
Từ ghép với 伤
- 伤心shāng xīn đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc
- 伤害shāng hài làm bị thương; gây hại
- 伤口shāng kǒu vết thương; vết cắt
- 伤亡shāng wáng thương vong; bị thương và tử vong
- 伤员shāng yuán người bị thương
- 伤感shāng gǎn buồn; cảm động; tình cảm
- 伤痕shāng hén vết sẹo; vết bầm
- 伤势shāng shì tình trạng chấn thương
- 伤残shāng cán tàn tật; bị thương tật; què quặt
- 伤脑筋shāng nǎo jīn thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ
- 伤人shāng rén làm bị thương người khác
- 伤俘shāng fú bị thương và bị bắt
- 伤别shāng bié chia tay đau buồn; tạm biệt buồn
- 伤寒shāng hán bệnh thương hàn
- 伤患shāng huàn người bị thương
- 伤悲shāng bēi buồn; buồn rầu (văn học)
- 伤悼shāng dào thương tiếc người đã khuất; tang thương
- 伤怀shāng huái đau buồn; đầy đau thương
- 伤疤shāng bā vết sẹo; LT:道[dao4]
- 伤痛shāng tòng đau đớn (do vết thương); đau buồn