伴 nghĩa là gì
bànHán Việt: BẠN
bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự
Nghĩa
bànHSK 7Hán Việt: BẠNPhổ biến #3537
- bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự
- đồng hành
Tiếng Anh: partner; companion; comrade; associate; to accompany
Chữ thành phần
Từ ghép với 伴
- 伴随bàn suí đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 伴侣bàn lǚ bạn đồng hành; bạn đời; đối tác
- 伴奏bàn zòu đệm nhạc
- 伴同bàn tóng đi cùng
- 伴唱bàn chàng hát đệm; đi cùng người hát; hỗ trợ ai
- 伴娘bàn niáng phù dâu; người nâng khăn sửa túi; người chủ hôn
- 伴手bàn shǒu xem 伴手禮|伴手礼[ban4 shou3 li3]
- 伴星bàn xīng sao đồng hành
- 伴有bàn yǒu được kèm theo
- 伴热bàn rè dò nhiệt hoặc gia nhiệt
- 伴舞bàn wǔ làm bạn nhảy với ai; biểu diễn như vũ công phụ; vũ công taxi (bạn nhảy được thuê)
- 伴郎bàn láng phù rể
- 伴侣号Bàn lǚ Hào Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang
- 伴手礼bàn shǒu lǐ quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (Đài Loan)
- 伴生气bàn shēng qì khí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu)
- 伴矩阵bàn jǔ zhèn ma trận bù (toán học)
- 伴随效应bàn suí xiào yìng hiệu ứng phụ thuộc
- 伴君如伴虎bàn jūn rú bàn hǔ gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm