依 nghĩa là gì
yīHán Việt: Y
phụ thuộc
Nghĩa
yīHSK 7Hán Việt: YPhổ biến #3723
- phụ thuộc
- dựa vào hoặc nghe lời ai đó
- theo
- dựa trên
Tiếng Anh: to depend on; to comply with or listen to sb; according to; in the light of
Chữ thành phần
Từ ghép với 依
- 依然yī rán vẫn; như trước
- 依靠yī kào dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
- 依据yī jù dựa vào; cơ sở; nền tảng
- 依旧yī jiù như trước; vẫn
- 依照yī zhào theo; dựa vào
- 依法yī fǎ hợp pháp (tố tụng); theo luật
- 依赖yī lài phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
- 依次yī cì theo thứ tự; liên tiếp
- 依托yī tuō dựa vào; phụ thuộc; hỗ trợ
- 依依不舍yī yī bù shě lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
- 依仗yī zhàng dựa vào; dựa dẫm vào
- 依依yī yī lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió
- 依偎yī wēi rúc vào; dựa sát vào
- 依傍yī bàng dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu)
- 依存yī cún phụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào
- 依安Yī ān huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
- 依属yī shǔ sự phụ thuộc
- 依从yī cóng tuân theo; vâng lời
- 依循yī xún tuân theo; tuân thủ
- 依恋yī liàn gắn bó lưu luyến; không muốn rời xa; bám víu