信用 nghĩa là gì
xìn yòngHán Việt: TÍN DỤNG
sự đáng tin cậy
Nghĩa
xìn yòngHSK 6Hán Việt: TÍN DỤNG
- sự đáng tin cậy
- (thương mại) tín dụng
- (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
Tiếng Anh: trustworthiness; (commerce) credit; (literary) to trust and appoint
Chữ thành phần
Từ ghép với 信用
- 信用卡xìn yòng kǎ thẻ tín dụng
- 信用社xìn yòng shè hợp tác xã tín dụng
- 信用证xìn yòng zhèng thư tín dụng
- 信用额xìn yòng é hạn mức tín dụng
- 信用危机xìn yòng wēi jī khủng hoảng tín dụng
- 信用等级xìn yòng děng jí mức độ tín dụng
- 信用观察xìn yòng guān chá theo dõi tín dụng
- 信用评等xìn yòng píng děng xếp hạng tín dụng
- 信用评级xìn yòng píng jí xếp hạng tín dụng
- 信用证券xìn yòng zhèng quàn công cụ tín dụng; thư tín dụng; xem thêm 信用證|信用证[xin4 yong4 zheng4]
- 信用风险xìn yòng fēng xiǎn rủi ro tín dụng