债債 nghĩa là gì
zhàiHán Việt: TRÁI
nợ
Nghĩa
zhàiHSK 6Hán Việt: TRÁI
- nợ
- LT:筆|笔[bi3]
Tiếng Anh: debt; CL:筆|笔[bi3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 债
- 债务zhài wù nợ; khoản nợ; số tiền nợ
- 债券zhài quàn trái phiếu; tín phiếu
- 债主zhài zhǔ chủ nợ
- 债户zhài hù người mắc nợ
- 债权zhài quán quyền của chủ nợ (luật)
- 债款zhài kuǎn khoản nợ
- 债务人zhài wù rén người mắc nợ
- 债权人zhài quán rén chủ nợ
- 债权国zhài quán guó quốc gia chủ nợ
- 债务证券zhài wù zhèng quàn chứng khoán nợ; chứng khoán trái phiếu
- 债务证书zhài wù zhèng shū công cụ nợ
- 债台高筑zhài tái gāo zhù nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
- 债务担保证券zhài wù dān bǎo zhèng quàn nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu