光 nghĩa là gì
guāngHán Việt: QUANG
ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4])
Nghĩa
guāngHSK 3Hán Việt: QUANGPhổ biến #800
- ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4])
- sáng; bóng loáng
- chỉ; chỉ mỗi
- dùng hết; hoàn thành
- để lộ (một phần cơ thể)
Tiếng Anh: light; ray (CL:道[dao4]); bright; shiny; only; merely; used up; finished; to leave (a part of the body) uncovered
Chữ thành phần
Từ ghép với 光
- 光明guāng míng ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.)
- 光临guāng lín (trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự
- 光盘guāng pán đĩa CD; DVD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
- 光荣guāng róng vinh dự và vinh quang; vẻ vang
- 光线guāng xiàn tia sáng; LT:條|条[tiao2],道[dao4]; ánh sáng
- 光辉guāng huī rực rỡ; vinh quang; sáng chói