入 nghĩa là gì
rùHán Việt: NHẬP
đi vào
Nghĩa
rùHSK 6Hán Việt: NHẬPPhổ biến #756
- đi vào
- tham gia
- trở thành thành viên
- xác nhận hoặc đồng ý với
- viết tắt của 入聲|入声[ru4 sheng1]
Tiếng Anh: to enter; to go into; to join; to become a member of; (bound form) to conform to (as in 入時|入时[ru4 shi2]); abbr. for 入聲|入声[ru4 sheng1]; (on product packaging, after {number n} + {classifier}) containing (n pieces) (from Japanese 入 "iri")
Chữ thành phần
Từ ghép với 入
- 入口rù kǒu lối vào; nhập khẩu
- 入门rù mén cửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học)
- 入学rù xué vào trường hoặc cao đẳng; đi học lần đầu tiên khi còn nhỏ
- 入侵rù qīn xâm lược
- 入选rù xuǎn được chọn vào trong số những người được tuyển chọn
- 入手rù shǒu bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu"); nhận được; có được; mua