养養 nghĩa là gì
yǎngHán Việt: DƯỠNG
nuôi (động vật)
Nghĩa
yǎngHSK 2Hán Việt: DƯỠNGPhổ biến #1346
- nuôi (động vật)
- nuôi dưỡng (trẻ em)
- nuôi (thú cưng)
- chu cấp
- sinh đẻ
Tiếng Anh: to raise (animals); to bring up (children); to keep (pets); to support; to give birth
Chữ thành phần
Từ ghép với 养
- 养成yǎng chéng bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen)
- 养老yǎng lǎo chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老金yǎng lǎo jīn lương hưu
- 养活yǎng huo chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi
- 养殖yǎng zhí nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển
- 养老院yǎng lǎo yuàn nhà dưỡng lão
- 养生yǎng shēng duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
- 养伤yǎng shāng chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)
- 养兵yǎng bīng huấn luyện quân lính
- 养分yǎng fèn chất dinh dưỡng
- 养地yǎng dì duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)
- 养大yǎng dà nuôi lớn (một đứa trẻ hoặc động vật)
- 养女yǎng nǚ con gái nuôi
- 养子yǎng zǐ con trai nuôi; con trai dưỡng
- 养家yǎng jiā nuôi sống gia đình; gánh vác gia đình
- 养廉yǎng lián khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng
- 养性yǎng xìng tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn
- 养料yǎng liào chất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng
- 养母yǎng mǔ mẹ nuôi; mẹ nhận nuôi
- 养汉yǎng hàn ngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)