冻凍 nghĩa là gì
dòngHán Việt: ĐÔNG
đóng băng
Nghĩa
dòngHSK 5Hán Việt: ĐÔNGPhổ biến #3883
- đóng băng
- cảm thấy rất lạnh
- thạch hoặc đông sương
Tiếng Anh: to freeze; to feel very cold; aspic or jelly
Chữ thành phần
Từ ghép với 冻
- 冻结dòng jié đóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)
- 冻伤dòng shāng bỏng lạnh
- 冻僵dòng jiāng đông cứng; tê cóng
- 冻品dòng pǐn hàng đông lạnh; sản phẩm đông lạnh
- 冻土dòng tǔ đất đóng băng; băng vĩnh cửu; đài nguyên
- 冻害dòng hài (nông nghiệp) tổn thương do đóng băng
- 冻容dòng róng "đông lạnh tuổi trẻ", chỉ việc các bé gái Trung Quốc bắt đầu điều trị chống lão hóa từ khi mới hai tuổi với hy vọng không bao giờ trông già
- 冻柜dòng guì container lạnh (container vận chuyển có hệ thống làm lạnh)
- 冻死dòng sǐ chết cóng; chết rét trong mùa đông
- 冻涨dòng zhǎng đóng băng (giá cả, phí,...) (Đài Loan)
- 冻疮dòng chuāng tê cóng; cước
- 冻硬dòng yìng đóng băng cứng; cứng đơ vì lạnh
- 冻穿dòng chuān tê cóng; cước
- 冻肉dòng ròu thịt lạnh hoặc đông lạnh
- 冻胶dòng jiāo gel
- 冻雨dòng yǔ mưa đông kết
- 冻龄dòng líng duy trì vẻ ngoài trẻ trung
- 冻土层dòng tǔ céng băng vĩnh cửu; đài nguyên; tầng đất đóng băng