剑劍 · 劒 nghĩa là gì
jiànHán Việt: KIẾM
kiếm hai lưỡi
Nghĩa (2 cách đọc)
jiànHSK 6Hán Việt: KIẾMPhổ biến #1749
- kiếm hai lưỡi
- LT:口[kou3],把[ba3]
- lượng từ cho nhát kiếm
Tiếng Anh: double-edged sword; CL:口[kou3],把[ba3]; classifier for blows of a sword
jiànHSK 6Hán Việt: KIẾMPhổ biến #1749
- biến thể của 劍|剑[jian4]
Tiếng Anh: variant of 劍|剑[jian4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 剑
- 剑客jiàn kè kiếm khách
- 剑尖jiàn jiān mũi nhọn; đầu nhọn
- 剑川Jiàn chuān huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 剑柄jiàn bǐng chuôi kiếm
- 剑桥Jiàn qiáo Cambridge
- 剑河Jiàn hé huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu