副 nghĩa là gì
fùHán Việt: PHÓ
thứ cấp
Nghĩa
fùHSK 6Hán Việt: PHÓPhổ biến #1325
- thứ cấp
- phụ
- phó
- trợ lý
- phó-
- viết tắt của 副詞|副词 trạng từ
- lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt
Tiếng Anh: secondary; auxiliary; deputy; assistant; vice-; abbr. for 副詞|副词 adverb
Chữ thành phần
Từ ghép với 副
- 副作用fù zuò yòng tác dụng phụ
- 副刊fù kān phụ san
- 副品fù pǐn sản phẩm kém chất lượng
- 副官fù guān sĩ quan phụ tá
- 副室fù shì thê thiếp (cũ)
- 副将fù jiàng phó tướng
- 副手fù shǒu trợ lý
- 副本fù běn bản sao; bản trùng; bản chép lại
- 副业fù yè nghề phụ; công việc phụ
- 副歌fù gē điệp khúc; đoạn điệp
- 副理fù lǐ phó giám đốc; trợ lý quản lý
- 副相fù xiàng phó thủ tướng
- 副翼fù yì cánh lái (hàng không)
- 副肾fù shèn tuyến thượng thận
- 副词fù cí trạng từ
- 副食fù shí thức ăn phụ; LT:種|种[zhong3]
- 副主任fù zhǔ rèn phó giám đốc; phó trưởng ban
- 副主席fù zhǔ xí phó chủ tịch
- 副伤寒fù shāng hán bệnh phó thương hàn
- 副司令fù sī lìng phó tư lệnh