区區 nghĩa là gì
Ōu · qūHán Việt: KHU
họ [Ou1]
Nghĩa (2 cách đọc)
ŌuHSK 3Hán Việt: KHUPhổ biến #638
- họ [Ou1]
Tiếng Anh: surname Ou
qūHSK 3Hán Việt: KHUPhổ biến #638
- khu vực
- vùng
- quận
- nhỏ
- phân biệt
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: area; region; district; small; distinguish; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 区
- 区别qū bié sự khác biệt; phân biệt; kỳ thị
- 区域qū yù khu vực; vùng; quận
- 区分qū fēn phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại
- 区位qū wèi vị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)
- 区划qū huà phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)
- 区区qū qū không đáng kể; vặt vãnh; chỉ là
- 区块qū kuài khối; đoạn; phần; khu vực; vùng
- 区旗qū qí cờ khu vực
- 区画qū huà sự phân chia hành chính (ví dụ: phân chia tỉnh thành huyện)
- 区码qū mǎ mã vùng; mã quay số điện thoại
- 区处qū chǔ (văn học) xử lý; đối xử
- 区处qū chù (văn học) nơi ở; cư trú; (Đài Loan) văn phòng khu vực của công ty
- 区号qū hào mã vùng
- 区长qū zhǎng quận trưởng
- 区间qū jiān khu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số
- 区隔qū gé đánh dấu; ngăn cách; phân đoạn (ví dụ: thị trường)
- 区域性qū yù xìng mang tính khu vực
- 区域码qū yù mǎ mã vùng (DVD)
- 区块链qū kuài liàn (tin học) chuỗi khối
- 区字框qū zì kuàng bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)