卖賣 nghĩa là gì
màiHán Việt: MẠI
bán
Nghĩa
màiHSK 2Hán Việt: MẠIPhổ biến #590
- bán
- phản bội
- không tiếc công sức
- phô trương hoặc khoe khoang
Tiếng Anh: to sell; to betray; to spare no effort; to show off or flaunt
Chữ thành phần
Từ ghép với 卖
- 卖弄mài nong phô trương; khoe khoang
- 卖主mài zhǔ người bán
- 卖乖mài guāi tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ
- 卖傻mài shǎ giả ngu; ngốc nghếch
- 卖价mài jià giá bán
- 卖出mài chū bán; đạt (một mức giá trong cuộc đấu giá)
- 卖力mài lì làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
- 卖卜mài bǔ hành nghề bói toán
- 卖命mài mìng làm việc quần quật; cống hiến hết mình; làm việc kiệt sức; vứt bỏ mạng sống; hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)
- 卖唱mài chàng hát kiếm sống
- 卖国mài guó phản bội đất nước
- 卖场mài chǎng cửa hàng (lớn)
- 卖完mài wán bán hết
- 卖家mài jiā người bán
- 卖座mài zuò (phim, buổi diễn, v.v.) thu hút đông khán giả
- 卖掉mài diào bán đi
- 卖方mài fāng người bán (trong hợp đồng)
- 卖春mài chūn mãi dâm
- 卖淫mài yín mại dâm; bán dâm
- 卖相mài xiàng diện mạo; bề ngoài