及 nghĩa là gì
jíHán Việt: CẬP
và
Nghĩa
jíHSK 7Hán Việt: CẬPPhổ biến #678
- và
- để đạt tới
- lên đến
- kịp lúc cho
Tiếng Anh: and; to reach; up to; in time for
Chữ thành phần
Từ ghép với 及
- 及时jí shí kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
- 及格jí gé đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
- 及其jí qí (liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy...
- 及早jí zǎo càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
- 及物jí wù ngoại động từ (ngữ pháp)
- 及笄jí jī đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)
- 及第jí dì đậu kỳ thi khoa cử
- 及耳jí ěr (từ mượn) đơn vị gill
- 及至jí zhì đến khi mà
- 及时性jí shí xìng tính kịp thời; tính nhanh chóng
- 及时雨jí shí yǔ mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
- 及格线jí gé xiàn điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)
- 及时处理jí shí chǔ lǐ xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
- 及时行乐jí shí xíng lè tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc
- 及物动词jí wù dòng cí ngoại động từ
- 及锋而试jí fēng ér shì nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao
- 及时处理,事半功倍jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau