哥 nghĩa là gì
gēHán Việt: CA
anh trai
Nghĩa
gēHSK 1Hán Việt: CAPhổ biến #1132
- anh trai
Tiếng Anh: elder brother
Chữ thành phần
Từ ghép với 哥
- 哥哥gē ge anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]
- 哥们gē men Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật)
- 哥儿gē r anh em; con trai
- 哥大Gē Dà Đại học Columbia (viết tắt)
- 哥们儿gē men r biến thể er hoá của 哥們|哥们[ge1 men5]
- 哥伦布Gē lún bù Cristóbal Colón hoặc Christopher Columbus (1451-1506); Columbus, thủ phủ của Ohio
- 哥利亚Gē lì yà Goliath
- 哥吉拉Gē jí lā Godzilla (Đài Loan)
- 哥布林gē bù lín yêu tinh (từ mượn)
- 哥德堡Gē dé bǎo Gothenburg (thành phố ở Thụy Điển)
- 哥德式gē dé shì gothic (Đài Loan)
- 哥斯拉Gē sī lā Godzilla
- 哥林多Gē lín duō Corinth
- 哥特人Gē tè rén Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)
- 哥特式gē tè shì gothic
- 哥白尼Gē bái ní Mikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan
- 哥罗芳gē luó fāng (từ mượn) chloroform; tricloform CHCl3
- 哥老会Gē lǎo huì phong trào kháng chiến ngầm cuối thời nhà Thanh chống lại triều đại nhà Thanh
- 哥萨克Gē sà kè người Cossack
- 哥伦比亚Gē lún bǐ yà Colombia; Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)