善 nghĩa là gì
shànHán Việt: THIỆN
tốt (có đức)
Nghĩa
shànHSK 7Hán Việt: THIỆNPhổ biến #3510
- tốt (có đức)
- nhân từ
- thái độ tốt
- giỏi về cái gì
- cải thiện hoặc hoàn thiện
Tiếng Anh: good (virtuous); benevolent; well-disposed; good at sth; to improve or perfect
Chữ thành phần
Từ ghép với 善
- 善良shàn liáng tốt bụng và thật thà; nhân hậu
- 善于shàn yú giỏi về; thành thạo
- 善意shàn yì thiện chí; nhân từ; tốt bụng
- 善事shàn shì việc thiện
- 善人shàn rén người làm từ thiện; người nhân từ; người hay giúp đỡ
- 善化Shàn huà thị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
- 善哉shàn zāi tuyệt vời
- 善因shàn yīn (Phật giáo) nghiệp tốt
- 善存Shàn cún Centrum (thương hiệu)
- 善待shàn dài đối xử tốt
- 善后shàn hòu xử lý hậu quả (phát sinh từ một tai nạn); sắp xếp tang lễ; bồi thường
- 善心shàn xīn lòng tốt; nhân từ; từ thiện
- 善忘shàn wàng hay quên; có trí nhớ kém
- 善思shàn sī sự sâu sắc trong tư duy; tư duy lành mạnh (Phật giáo)
- 善恶shàn è thiện và ác; cuộc chiến giữa thiện và ác
- 善感shàn gǎn nhạy cảm; dễ xúc động
- 善本shàn běn sách cũ; sách hay; sách đáng tin cậy
- 善款shàn kuǎn đóng góp; quyên góp
- 善用shàn yòng giỏi sử dụng (cái gì); đưa (cái gì) vào sử dụng tốt
- 善策shàn cè chính sách khôn ngoan; chính sách tốt nhất