四 nghĩa là gì
sìHán Việt: TỨ
bốn
Nghĩa
sìHSK 1Hán Việt: TỨPhổ biến #481
- bốn
- 4
Tiếng Anh: four; 4
Chữ thành phần
Từ ghép với 四
- 四周sì zhōu xung quanh
- 四处sì chù khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng
- 四季sì jì bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
- 四面八方sì miàn bā fāng khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa
- 四合院sì hé yuàn nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)
- 四肢sì zhī bốn chi của cơ thể
- 四下sì xià khắp nơi
- 四化sì huà viết tắt của 四個現代化|四个现代化[si4 ge4 xian4 dai4 hua4], bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
- 四十sì shí bốn mươi; 40
- 四国Sì guó Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
- 四围sì wéi xung quanh; bốn bề; bị bao quanh
- 四境sì jìng toàn bộ biên giới
- 四大sì dà bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ lớn, 大鳴大放|大鸣大放[da4 ming2 da4 fang4], 大辯論|大辩论[da4 bian4 lun4], 大字報|大字报[da4 zi4 bao4] (Trung Quốc)
- 四害sì hài "bốn loài gây hại", tức là chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ; xem thêm 打麻雀運動|打麻雀运动[Da3 Ma2 que4 Yun4 dong4]
- 四射sì shè toả ra khắp nơi
- 四川Sì chuān tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都
- 四平Sì píng Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
- 四库sì kù bốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子[zi3], văn chương 集
- 四强sì qiáng bốn đội mạnh nhất
- 四德sì dé bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam; bốn đức hạnh của phụ nữ theo Khổng Tử: đức hạnh 德[de2], dung mạo 容, lời nói 言 và khéo léo trong việc may vá 功