场場 · 塲 nghĩa là gì
cháng · chǎngHán Việt: TRƯỜNG
sân phơi
Nghĩa (4 cách đọc)
chángHSK 2Hán Việt: TRƯỜNGPhổ biến #286
- sân phơi
- lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn
Tiếng Anh: threshing floor; classifier for events and happenings: spell, episode, bout
chǎngHSK 2Hán Việt: TRƯỜNGPhổ biến #286
- nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
- sân khấu
- cảnh (của vở kịch)
- lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí
- lượng từ cho số lần thi
Tiếng Anh: large place used for a specific purpose; stage; scene (of a play); classifier for sporting or recreational activities; classifier for number of exams
chángHSK 2Hán Việt: TRƯỜNGPhổ biến #286
- biến thể của 場|场[chang2]
Tiếng Anh: variant of 場|场[chang2]
chǎngHSK 2Hán Việt: TRƯỜNGPhổ biến #286
- biến thể của 場|场[chang3]
Tiếng Anh: variant of 場|场[chang3]