垂 nghĩa là gì
chuíHán Việt: THÙY
treo (xuống)
Nghĩa
chuíHSK 7Hán Việt: THÙY
- treo (xuống)
- rủ
- lủng lẳng
- cuối xuống
- truyền lại
- để lại
- gần như
- hầu như
- tiếp cận
Tiếng Anh: to hang (down); droop; dangle; bend down; hand down; bequeath
Chữ thành phần
Từ ghép với 垂
- 垂头丧气chuí tóu sàng qì cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần
- 垂直chuí zhí vuông góc; thẳng đứng
- 垂下chuí xià rủ xuống
- 垂危chuí wēi gần chết; bệnh nguy kịch
- 垂垂chuí chuí dần dần; rơi xuống
- 垂幕chuí mù mái che
- 垂念chuí niàn (kính cẩn) hạ cố nghĩ đến (tôi)
- 垂感chuí gǎn hiệu ứng rủ (thời trang)
- 垂挂chuí guà treo xuống; được treo
- 垂柳chuí liǔ cây liễu rủ (Salix babylonica)
- 垂死chuí sǐ hấp hối
- 垂泣chuí qì rơi lệ
- 垂涎chuí xián chảy nước miếng; thèm thuồng
- 垂泪chuí lèi rơi lệ
- 垂线chuí xiàn (toán) đường vuông góc; đường thẳng đứng
- 垂老chuí lǎo đang đến tuổi già
- 垂钓chuí diào câu cá
- 垂青chuí qīng thể hiện sự tán thưởng đối với ai; nhìn ai đó một cách ưu ái
- 垂体chuí tǐ tuyến yên
- 垂髫chuí tiáo tóc rủ xuống (kiểu tóc trẻ em); (bóng) trẻ nhỏ; tuổi thơ ấu