太 nghĩa là gì
tàiHán Việt: THÁI
cao nhất
Nghĩa
tàiHSK 1Hán Việt: THÁIPhổ biến #87
- cao nhất
- vĩ đại
- quá (nhiều)
- rất
- cực kỳ
Tiếng Anh: highest; greatest; too (much); very; extremely
Chữ thành phần
Từ ghép với 太
- 太阳tài yang mặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
- 太太tài tai phụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân
- 太空tài kōng không gian vũ trụ
- 太阳能tài yáng néng năng lượng mặt trời
- 太平Tài píng tên địa danh
- 太平tài píng hoà bình và an ninh
- 太极Tài jí Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
- 太极拳tài jí quán thái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn; một môn võ thuật
- 太上tài shàng tôn xưng dành cho đạo sĩ
- 太保Tài bǎo Thái Bảo, thành phố Taibao hoặc Taipao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
- 太保tài bǎo một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc; thanh thiếu niên phạm pháp
- 太仓Tài cāng Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
- 太仆tài pú Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
- 太公tài gōng cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha
- 太初tài chū khởi đầu tuyệt đối
- 太半tài bàn hơn một nửa; đại đa số; phần lớn
- 太原Tài yuán Thái Nguyên, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Sơn Tây 山西省[Shan1 xi1 Sheng3] ở vùng bắc trung Trung Quốc
- 太古tài gǔ thời kỳ hồng hoang
- 太后tài hòu Thái hậu
- 太和Tài hé Taihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市[Jin3zhou1 Shi4], Liêu Ninh